"interpretation" là gì? Nghĩa của từ interpretation trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt


interpretation

Từ điển Collocation

interpretation noun

ADJ. correct, right, true, valid | erroneous, false, wrong | plausible, reasonable | simplistic | literal, narrow, strict | không tính tiền, generous, liberal, loose, wide | alternative, competing, conflicting, different, diverse, multiple | artistic

Bạn đang xem: "interpretation" là gì? Nghĩa của từ interpretation trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

VERB + INTERPRETATION give sth, make In practice, this law is often given a wide interpretation by the police. Scientists made an interpretation based on the data available. | be open lớn The wording of this section of the contract is open lớn interpretation.

PHRASES put an interpretation on sth It is possible lớn put an entirely different interpretation on her behaviour.


Từ điển WordNet


English Synonym and Antonym Dictionary

interpretations
syn.: interpreting reading rendering rendition version

BÀI VIẾT NỔI BẬT


ÔN TẬP BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI, KHỐI LƯỢNG, DIỆN TÍCH - TOÁN LỚP 5

A. Kiến thức cần nhớ 1. Bảng đơn vị đo độ dài a) Các đơn vị đo độ dài từ lớn đến bé: km, hm, dam, m, dm, cm, mm b) Hai đơn vị đo độ dài liền nhau : - Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé. - Đơn vị bé bằng 1/10 đơn vị lớn. 2. Bảng đơn vị đo khối lượng a) Các đơn vị đo khối lượng từ bé đến lớn: g, dag, hg, kg, yến, tạ, tấn b) Hai đơn vị đo khối lượng liền nhau : - Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé - Đơn vị bé bằng 1/10 đơn vị lớn 3. Đề-ca-mét vuông Đề-ca-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dam. 4. Héc-tô-mét vuông  Héc-tô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1hm. 5. Mi-li-mét vuông Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm. 6. Bảng đơn vị đo diện tích

Đầm Cho Bé Gái 1 Tháng Tuổi

Đầm Cho Bé Gái 1 Tháng Tuổi ✅ Hàng Chất Lượng Cao ✅ Tặng Kèm Băng Đô, Cài Tóc Cho Bé ✅ Ảnh thật do shop chụp ✅ Mua Online Tốt Nhất